2021-10-20 10:47:13 Find the results of "

crowded là gì

" for you

Nghĩa của từ Crowded - Từ điển Anh - Việt

Soha tra từ - Hệ thống tra cứu từ điển chuyên ngành Anh - Việt.

CROWDED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

A few kilometres from the crowded beaches of Spain's Mediterranean coast, many once-thriving villages stand deserted and in ruins. Don't go there in the peak season - it'll be hot and crowded. SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Crowded là gì, Nghĩa của từ Crowded | Từ điển Anh - Việt ...

Crowded là gì: Tính từ: Đông đúc, Đầy, tràn đầy, (từ mỹ,nghĩa mỹ) chật ních, Từ đồng nghĩa: adjective, Từ...

"crowded" là gì? Nghĩa của từ crowded trong tiếng Việt. Từ ...

crowded trains. a young mother's crowded days. n. a large number of things or people considered together. a crowd of insects assembled around the flowers. an informal body of friends; crew, gang, bunch. he still hangs out with the same crowd. v. cause to herd, drive, or crowd together; herd.

Câu ví dụ,định nghĩa và cách sử dụng của"Crowded" | HiNative

Q: crowded out có nghĩa ? A: Crowded out means that one thing used up so much space or resources that another thing can't happen, either literally or figuratively. "There was so much shouting at the meeting that it crowded out the attempts at logical debate."

Crowded with là gì - ihoctot.com

Example: the concert was crowded and I could not move Xem bản dịch 2 lượt thích. The elevator was crowded, but I needed to get to work. The elevator was crowded, but I needed to get to work. Xem bản dịch 2 lượt thích. this question is crowed with answers. this question is crowed with answers. Xem bản dịch 2 lượt thích.

Crowded đi với giới từ gì?

Crowded đi với giới từ gì? chắc chắn là câu hỏi chung của rất nhiều người. Để hiểu hơn về ý nghĩa, ngữ pháp cũng như cách sử dụng “Crowded” trong Tiếng Anh như thế nào, hãy cùng Ngolongnd.net tìm hiểu chi tiết ngay trong bài viết dưới đây.

CROWD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

crowd ý nghĩa, định nghĩa, crowd : 1. a large group of people who have come together: 2. a group of friends or a group of people with…. Tìm hiểu thêm.

Nghĩa của từ Crowd - Từ điển Anh - Việt

/'''kraud'''/ , Đám đông, ( the crowd) quần chúng, (thông tục) bọn, lũ, nhóm, tụi, cánh, Đống, vô số, Crowd of sail (hàng hải) sự căng hết buồm, sự căng nhiều buồm, Xúm lại, tụ tập, đổ xô đến,